Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market forecast

/ˈmɑːrkɪt ˈfɔːr.kæst/

Nghĩa thường dùng

Dự đoán về điều kiện và xu hướng thị trường trong tương lai. cụm từ

“The market forecast predicts growth in the tech sector.”Dự đoán thị trường cho thấy sự tăng trưởng trong lĩnh vực công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...