Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market penetration

/ˈmɑːr.kɪt ˌpen.ɪˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thâm nhập thị trường cụm từ

“The strategy aims at market penetration.”Chiến lược nhằm thâm nhập thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...