Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market positioning

/ˈmɑːrkɪt pəˈzɪʃənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Chiến lược định vị thương hiệu trên thị trường. cụm từ

“Effective market positioning helps businesses stand out.”Định vị thị trường hiệu quả giúp doanh nghiệp nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...