Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market potential

Nghĩa thường dùng

Tiềm năng thị trường. cụm từ

“The market potential for renewable energy is enormous.”Tiềm năng thị trường cho năng lượng tái tạo là rất lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...