market research firms
Nghĩa thường dùng
“Market research firms provide valuable insights into consumer behavior.”Các công ty nghiên cứu thị trường cung cấp những hiểu biết quý giá về hành vi của người tiêu dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các công ty nghiên cứu thị trường
- market research data: dữ liệu nghiên cứu thị trường
- market research report: báo cáo nghiên cứu thị trường