Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market research firms

Nghĩa thường dùng

các công ty nghiên cứu thị trường danh từ

“Market research firms provide valuable insights into consumer behavior.”Các công ty nghiên cứu thị trường cung cấp những hiểu biết quý giá về hành vi của người tiêu dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các công ty nghiên cứu thị trường
    • market research data: dữ liệu nghiên cứu thị trường
    • market research report: báo cáo nghiên cứu thị trường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...