Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market segment

/ˈmɑrkɪt ˈsɛɡmənt/

Nghĩa thường dùng

phân khúc thị trường cụm từ

“Companies often focus on a specific market segment to increase sales.”Các công ty thường tập trung vào một phân khúc thị trường cụ thể để tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...