Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market trend

/ˈmɑrkɪt trɛnd/

Nghĩa thường dùng

Hướng chung mà một thị trường đang di chuyển. cụm từ

“Understanding market trends helps investors make better decisions.”Hiểu biết về xu hướng thị trường giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...