marketability
Nghĩa thường dùng
“The marketability of the new product was assessed before launch.”Sự hấp dẫn của sản phẩm mới đã được đánh giá trước khi ra mắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marketability
/'mɑ:kitəblnis/
danh từ
- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được