Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marketability

/'mɑ:kitəblnis/ phổ biến #26577

Nghĩa thường dùng

sự hấp dẫn của sản phẩm hoặc dịch vụ đối với người tiêu dùng danh từ

“The marketability of the new product was assessed before launch.”Sự hấp dẫn của sản phẩm mới đã được đánh giá trước khi ra mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marketability

/'mɑ:kitəblnis/

danh từ

  • tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...