marketableness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marketableness
/'mɑ:kitəblnis/
danh từ
- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
Định nghĩa tiếng Anh
n. Quality of being marketable.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Quality of being marketable.
Đang tải...