Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marketing campaign

/ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

chiến dịch tiếp thị cụm từ

“The marketing campaign was successful in increasing sales.”Chiến dịch tiếp thị đã thành công trong việc tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...