Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marketplace

/ˈmɑːrkɪtpleɪs/

Nghĩa thường dùng

thị trường danh từ

“The marketplace is busy on weekends.”Thị trường rất đông đúc vào cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thị trường

ví dụ

The marketplace is busy on weekends. — Thị trường rất đông đúc vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...