Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marline

/'mɑ:lin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marline

/'mɑ:lin/

danh từ

  • (hàng hải) thừng bện, sợi đôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small usually tarred line of 2 strands

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...