Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marplot

/'mɑ:plɔt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marplot

/'mɑ:plɔt/

danh từ

  • kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, by his officious /nterference, mars or frustrates a design or plot.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...