Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marrano

/mә'rɑ:nәu/
Biến thể từ marranos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marrano

//

* danh từ
  • người Morơ theo đạo Thiên chúa (ở Tây Ban Nha thời Trung cổ)
Định nghĩa tiếng Anh

n (medieval Spain and Portugal) a disparaging term for a Jew who converted to Christianity in order to avoid persecution but continued to practice their religion secretly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...