Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marrowbone

/'mærouboun/
Biến thể từ marrowbones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marrowbone

/'mærouboun/

danh từ

  • xương ống (có tuỷ ăn được)
  • (số nhiều) đầu gối
    • to get (go) down on one's marrowbone: quỳ đầu gối xuống, quỳ xuống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bone containing edible marrow; used especially in flavoring soup

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...