Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marrowy

/'mæroui/

Nghĩa thường dùng

có nhiều tủy, giàu chất dinh dưỡng tính từ

“The marrowy texture makes it delicious.”Kết cấu có nhiều tủy làm nó ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marrowy

/'mæroui/

tính từ

  • có tuỷ, đầy tuỷ
  • (nghĩa bóng) đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Full of marrow; pithy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...