marrowy
/'mæroui/
Nghĩa thường dùng
có nhiều tủy, giàu chất dinh dưỡng
tính từ
“The marrowy texture makes it delicious.”Kết cấu có nhiều tủy làm nó ngon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marrowy
/'mæroui/
tính từ
- có tuỷ, đầy tuỷ
- (nghĩa bóng) đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. Full of marrow; pithy.