Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marshall

/ˈmɑːrʃəl/

Nghĩa thường dùng

người tổ chức danh từ

“The marshall directed the parade.”Người tổ chức đã chỉ đạo cuộc diễu hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người tổ chức

ví dụ

The marshall directed the parade. — Người tổ chức đã chỉ đạo cuộc diễu hành.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...