marshalship
/'mɑ:ʃəlsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marshalship
/'mɑ:ʃəlsi/
danh từ
- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế
Định nghĩa tiếng Anh
n. the post of marshall
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the post of marshall
Đang tải...