Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

martial arts

/ˌmɑːʃl ˈɑːts/

Nghĩa thường dùng

võ thuật danh từ

“He does martial arts twice a week.”Anh ấy luyện võ thuật hai lần một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...