Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maskable

/ˈmæskəbl/

Nghĩa thường dùng

có thể che giấu hoặc ẩn đi tính từ

“The maskable interrupt can be disabled.”Ngắt có thể che giấu có thể bị vô hiệu hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maskable

//

* tính từ
  • có thể che giấu/ngụy trang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...