maskable
Nghĩa thường dùng
“The maskable interrupt can be disabled.”Ngắt có thể che giấu có thể bị vô hiệu hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maskable
//
* tính từ- có thể che giấu/ngụy trang
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The maskable interrupt can be disabled.”Ngắt có thể che giấu có thể bị vô hiệu hóa.
Đang tải...