Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mass media coverage

Nghĩa thường dùng

Bảo hiểm đại chúng cụm từ

“As this forum was conducted it has received a wide mass media coverage.”Khi diễn đàn này được tiến hành, nó đã nhận được sự đưa tin rộng rãi của các phương tiện thông tin đại chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...