mass meeting
/'mæs'mi:tiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mass meeting
/'mæs'mi:tiɳ/
danh từ
- cuộc họp bàn của quần chúng
- cuộc biểu tình lớn
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...