Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

massively

/ˈmæsɪvli/ phổ biến #16584

Nghĩa thường dùng

một cách lớn lao trạng từ

“The project was massively successful.”Dự án đã thành công lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

massively

//

* phó từ
  • đồ sộ
  • ồ ạt
  • quan trọng; lớn lao
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a massive degree or in a massive manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...