massively
/ˈmæsɪvli/ phổ biến #16584
Nghĩa thường dùng
một cách lớn lao
trạng từ
“The project was massively successful.”Dự án đã thành công lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
massively
//
* phó từ- đồ sộ
- ồ ạt
- quan trọng; lớn lao
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a massive degree or in a massive manner