Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master's degree

/ˌmɑːstəz dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

bằng thạc sĩ cụm từ

“He is doing a master's degree in engineering this year.”Năm nay anh ấy đang học thạc sĩ ngành kỹ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...