Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master a look

/ˈmɑstər ə lʊk/

Nghĩa thường dùng

làm chủ một phong cách cụm từ

“It takes time to master a look that suits you.”Cần thời gian để làm chủ một phong cách phù hợp với bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...