Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master a skill

/ˈmɑstər ə skɪl/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất thành thạo trong một kỹ năng. cụm từ

“He worked hard to master the skill of public speaking.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thành thạo kỹ năng nói trước công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...