Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master communication techniques

Nghĩa thường dùng

thành thạo các kỹ thuật giao tiếp. cụm từ

“To succeed in business, you must master communication techniques.”Để thành công trong kinh doanh, bạn phải thành thạo các kỹ thuật giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...