Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master grammar

/ˈmɑːstər ˈɡræmər/

Nghĩa thường dùng

thành thạo ngữ pháp cụm từ

“To write well, you must master grammar.”Để viết tốt, bạn phải thành thạo ngữ pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...