master language skills
/ˈmɑːstər ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/
Nghĩa thường dùng
trở nên rất thành thạo trong một ngôn ngữ
cụm từ
“It takes time to master language skills.”Cần thời gian để thành thạo kỹ năng ngôn ngữ.