Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master language techniques

/ˈmɑːstər ˈlæŋɡwɪdʒ tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

trở nên thành thạo trong các phương pháp sử dụng ngôn ngữ cụ thể cụm từ

“To write well, you must master language techniques.”Để viết tốt, bạn phải thành thạo các kỹ thuật ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...