Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

master pronunciation

/ˈmɑːstər prəˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thành thạo phát âm cụm từ

“She worked hard to master pronunciation of difficult words.”Cô ấy đã nỗ lực để thành thạo phát âm các từ khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...