Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maternity / paternity leave

/məˈtɜːnəti liːv/

Nghĩa thường dùng

nghỉ thai sản (mẹ) / nghỉ chăm con (bố), quanh thời điểm sinh con cụm từ

“She is on maternity leave until the baby turns six months.”Cô ấy đang nghỉ thai sản đến khi em bé được sáu tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...