maternity / paternity leave
/məˈtɜːnəti liːv/
Nghĩa thường dùng
nghỉ thai sản (mẹ) / nghỉ chăm con (bố), quanh thời điểm sinh con
cụm từ
“She is on maternity leave until the baby turns six months.”Cô ấy đang nghỉ thai sản đến khi em bé được sáu tháng.