Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maternity leave

/mə'tə:niti'li:v/

Nghĩa thường dùng

nghỉ thai sản (của mẹ) cụm từ

“She took three months of maternity leave.”Cô ấy nghỉ thai sản ba tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maternity leave

/mə'tə:niti'li:v/

danh từ

  • phép nghỉ đẻ, thời gian nghỉ đẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...