Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mathematician

/,mæθimə'tiʃn/ Collins ★ phổ biến #10536

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu toán học danh từ

“The mathematician solved a complex equation.”Nhà toán học đã giải một phương trình phức tạp.

Biến thể từ mathematicians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mathematician

/,mæθimə'tiʃn/

danh từ

  • nhà toán học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person skilled in mathematics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...