matins
/mætnz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matins
//
* danh từ- kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo)
- lễ cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the first canonical hour; at daybreak