matriarchal
/,meitri'ɑ:kəl/ phổ biến #30001
Nghĩa thường dùng
thuộc về mẫu hệ, do nữ giới lãnh đạo
tính từ
“The matriarchal society values women's roles.”Xã hội mẫu hệ coi trọng vai trò của phụ nữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matriarchal
/,meitri'ɑ:kəl/
tính từ
- (thuộc) quyền mẹ
Định nghĩa tiếng Anh
a. characteristic of a matriarchy