Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matriarchal

/,meitri'ɑ:kəl/ phổ biến #30001

Nghĩa thường dùng

thuộc về mẫu hệ, do nữ giới lãnh đạo tính từ

“The matriarchal society values women's roles.”Xã hội mẫu hệ coi trọng vai trò của phụ nữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matriarchal

/,meitri'ɑ:kəl/

tính từ

  • (thuộc) quyền mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of a matriarchy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...