Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matriarchal society

/ˈmeɪ.tri.ɑː.kəl səˈsaɪ.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

xã hội do phụ nữ lãnh đạo cụm từ

“In a matriarchal society, women hold power.”Trong xã hội mẫu hệ, phụ nữ nắm quyền lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...