matriarchal society
Nghĩa thường dùng
“In a matriarchal society, women hold power.”Trong xã hội mẫu hệ, phụ nữ nắm quyền lực.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a matriarchal society, women hold power.”Trong xã hội mẫu hệ, phụ nữ nắm quyền lực.
Đang tải...