matrimony
/'mætriməni/ IELTS phổ biến #23355
Nghĩa thường dùng
Trạng thái kết hôn.
danh từ
“They celebrated their matrimony with a grand ceremony.”Họ kỷ niệm hôn nhân của mình bằng một buổi lễ hoành tráng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matrimony
/'mætriməni/
danh từ
- hôn nhân; đời sống vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ceremony or sacrament of marriage