Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matrimony

/'mætriməni/ IELTS phổ biến #23355

Nghĩa thường dùng

Trạng thái kết hôn. danh từ

“They celebrated their matrimony with a grand ceremony.”Họ kỷ niệm hôn nhân của mình bằng một buổi lễ hoành tráng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matrimony

/'mætriməni/

danh từ

  • hôn nhân; đời sống vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ceremony or sacrament of marriage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...