matronly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matronly
/'meitrənəl/
tính từ
- (thuộc) người đàn bà có chồng
- đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang
Định nghĩa tiếng Anh
s. befitting or characteristic of a fully mature woman
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. befitting or characteristic of a fully mature woman
Đang tải...