matter of fact
/'mætərəv'kækt/
Nghĩa thường dùng
thực tế, không cảm xúc
cụm từ
“She spoke in a matter of fact tone.”Cô ấy nói với giọng thực tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
matter of fact
/'mætərəv'kækt/
tính từ
- sự việc thực tế
tính từ
- thực tế; tầm thường