matter of policy
Nghĩa thường dùng
vấn đề chính sách
cụm từ
“As a matter of policy, the procurement manager has to have all the vendor invoices verified before processing each payment.”Như một vấn đề chính sách, người quản lý mua sắm phải xác minh tất cả các hóa đơn của nhà cung cấp trước khi xử lý mỗi khoản thanh toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vấn đề chính sách
- as a matter of policy: như một vấn đề chính sách