Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maui

/ˈmaʊi/

Nghĩa thường dùng

đảo Maui danh từ

“Maui is famous for its beautiful beaches.”Maui nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đảo Maui

ví dụ

Maui is famous for its beautiful beaches. — Maui nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...