Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mawkishness

/'mɔ:kiʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mawkishness

/'mɔ:kiʃnis/

danh từ

  • tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị)
  • (nghĩa bóng) tính uỷ mị, tính sướt mướt
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being mawkish.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...