Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize consumer satisfaction

/ˈmæksɪmaɪz kənˈsjuːmər sæfˈisfækʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường mức độ hài lòng của người tiêu dùng với sản phẩm cụm từ

“Companies aim to maximize consumer satisfaction through quality service.”Các công ty nhằm tăng cường mức độ hài lòng của người tiêu dùng thông qua dịch vụ chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...