Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize efficiency

/ˈmæksɪmaɪz ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa hiệu quả của các quy trình. cụm từ

“Businesses aim to maximize efficiency in their operations.”Các doanh nghiệp nhằm mục tiêu tối đa hóa hiệu quả trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...