Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize energy efficiency

/ˈmæksɪmaɪz ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa việc sử dụng năng lượng hiệu quả cụm từ

“Businesses can maximize energy efficiency to cut costs.”Các doanh nghiệp có thể tối đa hóa hiệu quả năng lượng để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...