Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize energy production

/ˈmæksɪˌmaɪz ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng lượng năng lượng được sản xuất. cụm từ

“New technologies can help maximize energy production.”Công nghệ mới có thể giúp tăng cường sản xuất năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...