Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize exposure

/ˈmæksɪmaɪz ɪkˈspoʊʒər/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa sự tiếp cận cụm từ

“Companies aim to maximize exposure through advertising.”Các công ty nhằm tối đa hóa sự tiếp cận thông qua quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...