Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize nutritional benefits

/ˈmæksɪmaɪz njuːˈtrɪʃənəl ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa lợi ích dinh dưỡng. cụm từ

“Eating a variety of foods can help maximize nutritional benefits.”Ăn nhiều loại thực phẩm có thể giúp tối đa hóa lợi ích dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...