Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize output

/ˈmæksɪmaɪz ˈaʊtpʊt/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa sản lượng cụm từ

“We aim to maximize output from renewable resources.”Chúng tôi nhằm tối đa hóa sản lượng từ các nguồn tài nguyên tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...